TÊN TRƯỜNG
|
LOẠI HỌC BỔNG
|
GIÁ TRỊ HỌC BỔNG
|
ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
|
Australian Catholic University
|
Cử nhân các ngành Kinh tế
|
AU$ 1000/ học kỳ
|
Học sinh có thành tích học tập khá giỏi
|
|
|
Charles Sturt University
|
Chương trình Cử nhân tất cả các ngành học
|
20% học phí / 8 môn học đầu tiên
|
Học sinh có thành tích học tập khá giỏi (ĐTB > 7.5)
|
|
|
Curtin University Sydney
|
Cử nhân tất cả các ngành học
|
25% học phí 1 học kỳ
|
Học sinh có thành tích học tập khá giỏi
|
|
|
Le Cordon Bleu
|
Industry scholarship: các chương trình Cử nhân
|
50% học phí
|
Học sinh có thành tích học tập khá giỏi
|
|
|
Macquarie University
|
Cử nhân tất cả các ngành học
|
100% học phí
|
Học sinh xuất sắc/ Nhận thư mời nhập học trước 30/10/2012 cho kì nhập học tháng 2/ 2013 và trước 30/4/2013 cho kì nhập học tháng 7/ 2013
|
|
|
AU$ 5000
|
|
|
|
University of Wollongong
|
Cử nhân tất cả các ngành )trừ Medicine, Nursing, Nutrition,Dietetics, Exercise Sciences/Rehabilitation & Psychology_
|
25% học phí
|
Học sinh giỏi
|
Charles Darwin University
|
Cử nhân tất cả các ngành học
|
50% học phí
|
Học sinh giỏi, nhận giấy mời học trước 11/1/2013
|
|
|
Central Queensland University
|
Cử nhân tất cả các ngành học
|
20% học phí
|
Đăng kí học tại Rockhamton
|
|
|
James Cook University in Brisbane
|
Cử nhân tất cả các ngành học
|
AU$4000 học phí
|
Sinh viên nhập học tại Brisbane campus
|
|
Ngoài ra: hỗ trợ vé máy bay 1 chiều hãng Malaysia Airline, tối đa U$600
|
AU$1000/ môn học
|
Sinh viên đạt điểm 85/100 cho mỗi môn học
|
Entertainment Business, Contemporary Music
|
$1,000
|
|
Queensland University of Technology
|
Bachelor of Business
|
25%t học phí
|
Học sinh giỏi
|
|
|
The University of Queensland
|
Bachelor of Economics
|
50-100% học phí
|
Tốt nghiệp PTTH loại giỏi, học lực khá giỏi trong năm 1 Đại học (≥ 8.0).Nộp hồ sơ trước: 21/10/2012
|
|
|
Le Cordon Bleu
|
Bachelor of Business (Food Entrepreneuship, Wine Enterpreneuship)
|
A$30.000/3 năm
|
Sinh viên xuất sắc, nộp hồ sơ từ 30/7-8/10
|
Industry scholarship: any Bachelor program
|
50% học phí
|
|
University of Tasmania
|
Cử nhân tất cả các ngành (Tasmanian International Scholarship)
|
25% học phí
|
Học sinh giỏi
|
|
|
Deakin University
|
Cử nhân tất cả các ngành học (Deakin University Internationalisation Scholarship)
|
AU$5000
|
Học sinh khá giỏi.
|
|
|
La Trobe University
|
Cử nhân tất cả các ngành học (South East Asia Scholarship)
|
AU$3000
|
Sinh viên đủ điều kiện nhập học và đăng ký sớm nhất
|
Cử nhân tất cả các ngành học (Academic Excellence Scholarship)
|
AU$5000-10000
|
GPA > 8.0
|
Monash University
|
Cử nhân ngành Công nghệ thông tin
|
AU$ 5000/năm
|
GPA ≥ 8.2
|
|
Hoặc ĐTB năm 1 ĐH ≥ 7.0
|
AU$ 7000/năm
|
PGA ≥ 8.5
|
|
Hoặc ĐTB năm 1 ĐH ≥ 7.3
|
|
|
Cử nhân tất cả các ngành
|
AU$ 6000 học phí / 48 credits
|
Học sinh xuất sắc, Top 5% tại trýờng
|
|
|
Cử nhân Pharmacy,Medicine, Nursing, Health Sciences, Arts, Design, Education (Trừ Bachelor of Medicine/ Surgery)
|
AU$2.000-AU$4.000
|
Học sinh giỏi
|
|
|
RMIT University
|
Cử nhân IT & Computer Sciences
|
AU$ 5.000–10.000
|
Học sinh xuất sắc
|
|
|
The University of Melbourne
|
Cử nhân tất cả các ngành học
|
100% học phí
|
Học sinh xuất sắc, đủ điều kiện vào thẳng năm 1
|
50% học phí
|
|
AU$ 10000
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét