TÊN TRƯỜNG
|
HỌC BỔNG
|
KHÓA HỌC
|
Australian Catholic University
|
Thạc sĩ các ngành Kinh tế
|
2013
|
|
|
Charles Sturt University
|
Thạc sĩ, tất cả các ngành học
|
2013
|
|
|
Curtin University Sydney
|
Thạc sĩ, tất cả các ngành học
|
2013
|
|
|
Macquarie University
|
Thạc sĩ, tất cả các ngành học, trừ MBA, Master of Management, Master of Applied Finance, Master of Advanced Surgery & Master of Surgery.
|
2013
|
|
|
University of Technology Sydney
|
Thạc sỹ, tất cả các ngành học
|
2013
|
University of Wollongong
|
Các ngành: Business Administration, Master of International Business, Science (Logistics), Project Management, Retail Management, Management
|
2013
|
|
|
Charles Darwin University
|
Thạc sỹ
|
Kì 1/ 2013
|
Central Queensland University
|
Thạc sĩ ,tất cả các ngành học
|
2013
|
MBA
|
33% học phí
|
|
SVquốc tế
|
|
|
Queensland University of Technology
|
Ngành: Business, Business Advanced, Business/Business Double Degree, Graduate Diploma in Business
|
25% học phí
|
SV giỏi
|
|
|
The University of Queensland
|
Thạc sĩ, các ngành: International Economics & Finance; Development Economics; Business Economics; Health Economics
|
50% – 100% học phí
|
GPA ≥ 8.0
|
|
|
Flinders University
|
Chương trình Thạc sĩ
|
AU$ 1000
|
SVđề án 165
|
Le Cordon Bleu
|
Industry Scholarships, ngành: International Hospitality Management or MBA (International Hotel & Restaurant Management)
|
50% học phí
|
SV xuất sắc
|
|
|
University of Tasmania
|
Thạc sĩ tất cả các ngành
|
25% học phí
|
SV giỏi
|
(Tasmanian International Scholarship)
|
|
|
Deakin University
|
Thạc sĩ, tất cả các ngành học
|
AU$5000
|
Sinh viên giỏi.
|
(Deakin University Internationalisation Scholarship)
|
|
|
|
|
|
La Trobe University
|
Thạc sĩ, tất cả các ngành học
|
AU$3000
|
Sinh viên đủ điều kiện nhập học và đăng ký sớm nhất
|
(South East Asia Scholarship)
|
|
GPA>7.0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình Thạc sĩ Tín chỉ tất cả các ngành học (Academic Excellence scholarship)
|
AU$5000-10000
|
GPA> 8.0
|
|
|
Monash University
|
Thạc sĩ, ngành Công nghệ thông tin
|
AU$ 5000/năm
|
GPA ≥ 7.0
|
|
(ĐH Section 1–NOOSR)
|
|
|
AU$ 7000/năm
|
GPA ≥ 7.3 (Section 1)
|
|
|
Thạc sĩ, ngành Pharmacy,Medicine, Nursing, Health Sciences, Arts, Design, Education
|
AU$2000-AU$4000
|
Sinh viên giỏi
|
|
|
RMIT University
|
Thạc sĩ, ngành IT & Computer Sciences
|
AU$ 3000
|
Sinh viên xuất sắc
|
|
|
The University of Melbourne
|
Thạc sĩ, tất cả các ngành học (International Postgraduate Coursework Award – IPCA)
|
25-100% học phí
|
Sinh viên xuất sắc.
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét